Air Blade 125cc 2018 2019-12-20T10:46:41+00:00

THIẾT KẾ


Tiếp nối sự thành công của AIR BLADE tại thị trường Việt Nam, AIR BLADE mới được ra mắt cùng những đường nét mạnh mẽ, mang đậm vẻ nam tính, giúp người dùng thêm tự tin và hãnh diện khi sở hữu.

Mặt đồng hồ LCD mới

Cụm đèn LED trước

Cụm đèn LED sau

Tem xe mới ấn tượng

Tiết diện lốp lớn hơn (150cc)

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân
Air Blade 125cc: 111kg
Air Blade 150cc: 113kg
Dài x Rộng x Cao
Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm
Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.286 mm
Độ cao yên
Air Blade 125cc: 774mm
Air Blade 150cc: 775mm
Khoảng sáng gầm xe
125 mm
Dung tích bình xăng
4,4 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P – Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P – Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P – Không săm
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Tỷ số nén
Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít-tông
Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
Công suất tối đa
Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại
Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động
Cơ khí, truyền động bằng đai
Hệ thống khởi động
Điện

Màu Sắc

Đen vàng đồng

Bạc xanh đen

Đỏ đen xám>

Trắng đỏ đen

Xanh đen xám

Xanh xám đen

Đen bạc

Xám đen bạc

Màu Đỏ bạc

Màu xanh bạc

Màu Đen mờ - đen đỏ

Phiên bản đặc biệt (125cc_phanh CBS)

Phiên bản tiêu chuẩn (125cc_phanh CBS)

Phiên bản đặc biệt (150cc_phanh ABS)

Phiên bản tiêu chuẩn (150cc_phanh ABS)

Hotline hỗ trợ
Gọi để được tư vấn sản phẩm, dịch vụ

1800 5555 98

Email: cr@hondangocanh.vn

Đăng ký nhận tin